☰ Menu
Danh sách bài
Sổ tay từ vựng
Từ vựng hay sai
Thống kê
In file
Tràn viền
Bài 1
16 từ vựng
안녕하세요?
Xin chào
Từ vựng
Ví dụ
중국
Jung-guk
1 / 16
Click để lật
KO
Từ vựng
Ví dụ
중국
Jung-guk
Trung Quốc
저는 중국 영화를 좋아해요
Tôi thích phim Trung Quốc
1 / 16
Click để lật
KO
Trước
Chưa thuộc
Đã thuộc
Sau
Chọn chế độ học
Flashcard
Đang học
Trắc nghiệm
Khả dụng
Gõ từ vựng
Khả dụng
Đọc hiểu
Sắp ra mắt
Luyện nghe
Sắp ra mắt
Đấu trí
Sắp ra mắt
Hangul Dance
Sắp ra mắt
Thêm cả bài vào ôn tập
Hỏi đáp cùng AI
Nhắn tin
Danh sách bài
Bài tiếp theo
Danh sách từ vựng trong bài (16 từ)
Thêm cả bài vào ôn tập
1.
중국
Jung-guk
Trung Quốc
저는 중국 영화를 좋아해요
→ Tôi thích phim Trung Quốc
2.
일본
Il-bon
Nhật Bản
친구는 지금 일본에 살아요
→ Bạn tôi hiện đang sống ở Nhật Bản
3.
미국
Mi-guk
Mỹ, Hoa Kỳ
동생이 미국 대학교에 다녀요
→ Em tôi đang học tại một trường đại học ở Mỹ
4.
한국
Han-guk
Hàn Quốc
한국 노래가 아주 인기가 많아요
→ Bài hát Hàn Quốc rất được yêu thích
5.
프랑스
Peu-rang-seu
Pháp
내년에 프랑스로 여행을 가고 싶어요
→ Sang năm tôi muốn đi du lịch Pháp
6.
독일
Dok-il
Đức
독일 맥주는 맛이 아주 좋아요
→ Bia Đức có vị rất ngon
7.
호주
Ho-ju
Úc, Australia
호주에는 캥거루가 많이 살아요
→ Ở Úc có rất nhiều kangaroo sinh sống
8.
영국
Yeong-guk
Anh, Vương quốc Anh
영국 날씨는 자주 비가 와요
→ Thời tiết ở Anh thường xuyên có mưa
9.
선생님
Seon-saeng-nim
Giáo viên
선생님께서 친절하게 가르쳐 주십니다
→ Thầy cô giáo dạy học rất nhiệt tình
10.
학생
Hak-saeng
Học sinh
저는 대학교 2학년 학생이에요
→ Tôi là sinh viên năm thứ 2 đại học
11.
회사원
Hoe-sa-won
Nhân viên công ty
아버지는 회사원이십니다
→ Bố tôi là nhân viên công ty
12.
의사
Ui-sa
Bác sĩ
언니는 병원에서 일하는 의사예요
→ Chị gái tôi là bác sĩ làm việc tại bệnh viện
13.
경찰
Gyeong-chal
Cảnh sát
길을 잃어서 경찰에게 물어봤어요
→ Vì bị lạc đường nên tôi đã hỏi cảnh sát
14.
가수
Ga-su
Ca sĩ
그 가수는 노래를 정말 잘해요
→ Ca sĩ đó hát thật sự rất hay
15.
베트남
Be-teu-nam
Việt Nam
저는 베트남 사람이에요
→ Tôi là người Việt Nam
16.
태국
Tae-guk
Thái Lan
태국 음식은 정말 맛있어요
→ Món ăn Thái Lan thật sự rất ngon